Anh - Việt

Bản dịch của từ Anesthetise trong tiếng Việt

anesthetise

Verb

anesthetise (Verb)

/ˌænəsθˈitsi/
/ˌænəsθˈitsi/
AI

Nghĩa 01 · Cho thuốc mê (gây tê hoặc làm mất ý thức) cho người hoặc động vật, thường để họ không cảm thấy đau hoặc mất tri giác trong cuộc phẫu thuật hoặc thủ thuật y tế.

Cho thuốc mê (gây tê hoặc làm mất ý thức) cho người hoặc động vật, thường để họ không cảm thấy đau hoặc mất tri giác trong cuộc phẫu thuật hoặc thủ thuật y tế.

administer an anesthetic to a person or animal especially so as to induce a loss of consciousness.

Ví dụ
Các bác sĩ gây mê cho bệnh nhân trước phẫu thuật để đảm bảo họ không đau.Doctors anesthetise patients before surgery to ensure they feel no pain.
Họ không gây mê cho động vật mà không có sự giám sát của bác sĩ thú y.They do not anesthetise animals without proper veterinary supervision.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của anesthetise (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

anaesthetise

V2

Quá khứ đơn

Past simple

anaesthetised

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

anaesthetised

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

anaesthetises

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

anaesthetising

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh