Anh - Việt

Bản dịch của từ Anesthetist trong tiếng Việt

anesthetist

Noun

anesthetist (Noun)

/ənˈɛsɵətəst/
/ənˈɛsɵɪtɪst/
AI

Nghĩa 01 · Một người được đào tạo để gây mê, chuyên gây tê hoặc làm bệnh nhân mất cảm giác đau, đồng thời theo dõi tình trạng người bệnh trước, trong và sau khi dùng thuốc gây mê; họ cũng xử trí giảm đau và giám sát các dấu hiệu sống trong quá trình gây mê.

Một người được đào tạo để gây mê, chuyên gây tê hoặc làm bệnh nhân mất cảm giác đau, đồng thời theo dõi tình trạng người bệnh trước, trong và sau khi dùng thuốc gây mê; họ cũng xử trí giảm đau và giám sát các dấu hiệu sống trong quá trình gây mê.

A person trained to induce anesthesia especially one who treats pain induces sedation and monitors patients condition before during and after administration of anesthesia.

Ví dụ
Người gây mê đã theo dõi bệnh nhân trong ca phẫu thuật hôm thứ Ba.The anesthetist monitored the patient during the surgery last Tuesday.
Người gây mê đã không tham dự sự kiện xã hội cuối tuần trước.The anesthetist did not attend the social event last weekend.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh