Bản dịch của từ Angelic trong tiếng Việt

Angelic

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Angelic(Adjective)

ændʒˈɛlɪk
ˌændʒˈɛlɪk
01

Thuộc về thiên thần hoặc giống như thiên thần; có phẩm chất dịu dàng, trong sáng, thánh thiện, hoặc đáng yêu như một người/đồ vật mang tính thiên thần.

Belonging to or proceeding from angels resembling characteristic of or partaking of the nature of an angel.

天使的,像天使一样的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(hóa học) Thuộc về axit angelic; liên quan đến axit angelic.

Chemistry Of or pertaining to angelic acid.

与天使酸相关的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Rất hiền lành, dễ mến và cư xử ngoan ngoãn, như thiên thần.

Very sweetnatured or wellbehaved.

天使般的,温柔的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ