Bản dịch của từ Angle unit trong tiếng Việt

Angle unit

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Angle unit(Noun)

ˈæŋɡəl jˈuːnɪt
ˈæŋɡəɫ ˈjunɪt
01

Một đơn vị đo đạc cho các góc thường được biểu thị bằng độ hoặc radian.

A unit of measurement for angles typically expressed in degrees or radians

Ví dụ
02

Các đơn vị góc phổ biến bao gồm độ, radian và gradient.

Common angle units include degrees radians and gradians

Ví dụ
03

Một đại lượng thể hiện kích thước của một góc, thường được sử dụng trong hình học và tam giác học.

A quantity that represents the size of an angle often used in geometry and trigonometry

Ví dụ