Bản dịch của từ Anglophobe trong tiếng Việt

Anglophobe

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Anglophobe(Noun)

ˈæŋɡləfˌəʊb
ˈæŋɡɫəˌfoʊb
01

Một người không thích văn hóa của Anh.

He doesn't like British culture.

一个人不喜欢英国文化。

Ví dụ
02

Người có cảm xúc tiêu cực mạnh mẽ đối với truyền thống hoặc cách cư xử của người Anh

He/She exhibits a strong negative reaction towards British traditions or manners.

一个对英国传统或习俗抱有强烈反感的人

Ví dụ
03

Người mang thành kiến hoặc có thái độ thù địch với nước Anh hoặc người Anh

A person who harbors hostility or prejudice against England or the English.

有人对英国或英国人持有敌意或偏见。

Ví dụ