Anh - Việt

Bản dịch của từ Angulate trong tiếng Việt

angulate

AdjectiveVerb

angulate (Adjective)

/ˈæŋgjuleɪtɪd/
/ˈæŋgjuleɪtɪd/
AI

Nghĩa 01

Có góc hoặc cạnh; có hình dạng không tròn/trơn mà có các góc nhọn hoặc cạnh rõ ràng.

having angles or corners.

Ví dụ
Thiết kế góc cạnh của tòa nhà thu hút nhiều du khách năm ngoái.The angulate design of the building attracted many visitors last year.
Bài đăng trên mạng xã hội hoàn toàn không có cấu trúc góc cạnh.The social media post did not have an angulate structure at all.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

angulate (Verb)

/ˈæŋgjuleɪtɪd/
/ˈæŋgjuleɪtɪd/
AI

Nghĩa 01

Làm cho (cái gì đó) có góc; trở nên góc cạnh, không tròn hoặc không mềm mại ở các viền.

to make or become angular.

Ví dụ
Tòa nhà mới sẽ tạo góc cho bố cục công viên nhằm tương tác xã hội tốt hơn.The new building will angulate the park's layout for better social interaction.
Họ không tạo góc cho cách sắp xếp chỗ ngồi trong các buổi gặp gỡ cộng đồng.They do not angulate their seating arrangement for community gatherings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh