Bản dịch của từ Anosmic trong tiếng Việt

Anosmic

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Anosmic(Adjective)

ənˈɑsmɨk
ənˈɑsmɨk
01

Trong y học: mất khả năng ngửi hoặc không có khứu giác (không thể nhận biết mùi).

Pathology Having anosmia lacking a sense of smell.

失去嗅觉

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Không có cơ quan khứu giác; mất khả năng ngửi (dùng trong sinh vật học để chỉ động vật hoặc cá thể không có bộ phận ngửi hoặc không có khả năng ngửi).

Zoology Lacking olfactory organs anosmatic.

缺乏嗅觉的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Anosmic(Noun)

ənˈɑsmɨk
ənˈɑsmɨk
01

Người bị mất khứu giác; người không có khả năng ngửi (không cảm nhận được mùi).

Pathology A person with anosmia a person lacking a sense of smell.

失去嗅觉的人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ