Bản dịch của từ Anosmic trong tiếng Việt

Anosmic

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Anosmic (Adjective)

ənˈɑsmɨk
ənˈɑsmɨk
01

(động vật học) thiếu cơ quan khứu giác; anosmatic.

Zoology lacking olfactory organs anosmatic.

Ví dụ

Some anosmic individuals struggle to enjoy social gatherings with food.

Một số người không có khứu giác gặp khó khăn khi tham gia tiệc tùng.

Anosmic people do not perceive smells during social events.

Những người không có khứu giác không cảm nhận được mùi trong sự kiện xã hội.

Are anosmic individuals excluded from social activities involving food?

Có phải những người không có khứu giác bị loại trừ khỏi các hoạt động xã hội liên quan đến thực phẩm không?

02

(bệnh lý) mất khứu giác; thiếu khứu giác.

Pathology having anosmia lacking a sense of smell.

Ví dụ

Many anosmic individuals face social challenges in daily interactions.

Nhiều người không có khứu giác gặp khó khăn trong các tương tác xã hội.

Anosmic people do not enjoy the aroma of social gatherings.

Những người không có khứu giác không thích hương thơm của các buổi gặp mặt xã hội.

Are anosmic individuals treated differently in social situations?

Có phải những người không có khứu giác được đối xử khác trong các tình huống xã hội không?

Anosmic (Noun)

ənˈɑsmɨk
ənˈɑsmɨk
01

(bệnh lý) người mắc chứng mất khứu giác; một người thiếu khứu giác.

Pathology a person with anosmia a person lacking a sense of smell.

Ví dụ

John is anosmic and struggles to enjoy food flavors.

John bị mất khứu giác và gặp khó khăn trong việc thưởng thức hương vị món ăn.

Many anosmic individuals do not realize their condition affects social interactions.

Nhiều người mất khứu giác không nhận ra tình trạng của họ ảnh hưởng đến giao tiếp xã hội.

Are anosmic people less likely to attend social gatherings?

Người mất khứu giác có ít khả năng tham gia các buổi gặp mặt xã hội không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Anosmic cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Anosmic

Không có idiom phù hợp