Bản dịch của từ Antagonizing trong tiếng Việt

Antagonizing

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Antagonizing(Verb)

æntˈægənaɪzɪŋ
æntˈægənaɪzɪŋ
01

Gây kích động, khiến ai đó cảm thấy thù địch hoặc tức giận; làm cho người khác bực tức hoặc chống đối.

To provoke or cause hostility or anger in someone.

Ví dụ

Dạng động từ của Antagonizing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Antagonize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Antagonized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Antagonized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Antagonizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Antagonizing

Antagonizing(Adjective)

æntˈægənaɪzɪŋ
æntˈægənaɪzɪŋ
01

Gây ra cảm giác thù địch hoặc tức giận cho ai đó; làm người khác khó chịu, bực mình hoặc chống đối.

Causing someone to feel hostile or angry.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ