Anh - Việt

Bản dịch của từ Antagonizing trong tiếng Việt

antagonizing

VerbAdjective

antagonizing (Verb)

/æntˈægənaɪzɪŋ/
/æntˈægənaɪzɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Gây kích động, khiến ai đó cảm thấy thù địch hoặc tức giận; làm cho người khác bực tức hoặc chống đối.

to provoke or cause hostility or anger in someone.

Ví dụ
Những bình luận của anh ấy đã gây tức giận cho khán giả trong cuộc tranh luận xã hội tuần trước.His comments were antagonizing the audience during the social debate last week.
Cô ấy không gây tức giận cho bạn bè với những nhận xét tiêu cực tại bữa tiệc.She is not antagonizing her friends with negative remarks at the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của antagonizing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

antagonize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

antagonized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

antagonized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

antagonizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

antagonizing

antagonizing (Adjective)

/æntˈægənaɪzɪŋ/
/æntˈægənaɪzɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Gây ra cảm giác thù địch hoặc tức giận cho ai đó; làm người khác khó chịu, bực mình hoặc chống đối.

causing someone to feel hostile or angry.

Ví dụ
Những nhận xét gây khó chịu của anh ấy làm nhiều người tham gia bực bội.His antagonizing remarks upset many participants during the social event.
Cô ấy không gây khó chịu cho bạn bè tại buổi tụ họp cộng đồng.She was not antagonizing her friends at the community gathering.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh