Bản dịch của từ Anti ageing trong tiếng Việt

Anti ageing

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Anti ageing(Adjective)

ˈæntˌi ˈeɪdʒɨŋ
ˈæntˌi ˈeɪdʒɨŋ
01

Một khái niệm liên quan đến việc ngăn ngừa hoặc trì hoãn ảnh hưởng của lão hóa.

A concept related to preventing or delaying the effects of ageing.

Ví dụ
02

Đề cập đến các phương pháp thực hành, sản phẩm hoặc lối sống nhằm duy trì sự trẻ trung.

Referring to practices products or lifestyles aimed at maintaining youthfulness.

Ví dụ
03

Một lĩnh vực sức khỏe và thể chất tập trung vào tuổi thọ và sức sống.

An area of health and wellness focused on longevity and vitality.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh