Bản dịch của từ Antihero trong tiếng Việt

Antihero

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Antihero(Noun)

ˌæntihˈɛɹoʊ
ˌæntihˈɛɹoʊ
01

(trong văn học, trò chơi) Nhân vật chính nhưng không hành động như người anh hùng truyền thống; thường làm việc phi anh hùng như phạm pháp, hèn nhát hoặc vì lợi ích cá nhân, không theo chuẩn mực đạo đức thông thường.

(literature, roleplaying games) A protagonist who proceeds in an unheroic manner, such as by criminal means, via cowardly actions, or for mercenary goals.

反英雄,做事不光彩的人物

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Antihero (Noun)

SingularPlural

Antihero

Antiheroes

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ