Bản dịch của từ Antihuman trong tiếng Việt

Antihuman

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Antihuman(Adjective)

ˈæntɪhjˌuːmən
ˈæntɪhjumən
01

Chống đối hoặc thù địch với con người, đi ngược lại lợi ích hoặc phúc lợi của họ.

Opposed to or hostile toward human beings against their interests or wellbeing

Ví dụ
02

Đặc trưng bởi các hành động hoặc chính sách làm suy yếu nhân phẩm hoặc phúc lợi con người.

Characterized by actions or policies that undermine human dignity or welfare

Ví dụ
03

Liên quan đến những hệ tư tưởng hoặc niềm tin trái ngược với những giá trị nhân văn cơ bản.

Pertaining to ideologies or beliefs that are contrary to fundamental human values

Ví dụ