Anh - Việt

Bản dịch của từ Anura trong tiếng Việt

anura

Noun

anura (Noun)

/ənˈʊɹə/
/ənˈʊɹə/
AI

Nghĩa 01

Một loại cây thuộc họ loa kèn (lily) có lá dài và nhọn, thường được trồng làm cây cảnh trong nhà nhưng cũng có thể trồng ngoài trời ở những vùng khí hậu ôn đới.

A plant in the lily family with long pointed leaves popular as a houseplant but also growing outdoors in temperate climates.

Ví dụ
Anura là một loại cây cảnh phổ biến trong nhiều ngôi nhà ở Mỹ ngày nay.Anura is a popular houseplant in many American homes today.
Anura không phát triển tốt ở những khí hậu lạnh như miền bắc Canada.Anura does not thrive in cold climates like northern Canada.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh