Anh - Việt

Bản dịch của từ Appreciativeness trong tiếng Việt

appreciativeness

Noun

appreciativeness (Noun)

/əpɹˈiʃətɪvnɛs/
/əpɹˈiʃətɪvnɛs/
AI

Nghĩa 01 · Tính biết ơn; thái độ trân trọng và cảm kích đối với những điều người khác làm hoặc những ân huệ nhận được.

Tính biết ơn; thái độ trân trọng và cảm kích đối với những điều người khác làm hoặc những ân huệ nhận được.

The quality of being appreciative gratitude.

Ví dụ
Sự biết ơn của cô đối với những tình nguyện viên rất ấm lòng.Her appreciativeness towards the volunteers was heartwarming.
Sự kiện cộng đồng đã thể hiện sự biết ơn của người dân địa phương.The community event showcased the appreciativeness of the locals.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh