Bản dịch của từ Approved stability trong tiếng Việt
Approved stability
Noun [U/C]

Approved stability(Noun)
ɐprˈuːvd stəbˈɪlɪti
əˈpruvd ˌstæˈbɪɫəti
01
Kháng cự lại sự thay đổi hoặc suy thoái
Resistance to change or deterioration
Ví dụ
02
Chất lượng kiên định và đáng tin cậy
The quality of being firm and dependable
Ví dụ
03
Tình trạng ổn định hoặc không thay đổi
The condition of being steady or unchanging
Ví dụ
