Bản dịch của từ Approved state trong tiếng Việt

Approved state

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Approved state(Noun)

ɐprˈuːvd stˈeɪt
əˈpruvd ˈsteɪt
01

Trong bối cảnh chính trị, một địa vị được trao cho các vùng miền thông qua các quy định hoặc luật pháp.

In political contexts a status given to regions through regulations or laws

Ví dụ
02

Một điều kiện hoặc tình huống đã được chấp nhận chính thức.

A condition or situation that has received official acceptance

Ví dụ
03

Một cấp độ được công nhận về sự chứng thực hoặc xác nhận

A recognized level of endorsement or validation

Ví dụ