Bản dịch của từ Approved state trong tiếng Việt
Approved state
Noun [U/C]

Approved state(Noun)
ɐprˈuːvd stˈeɪt
əˈpruvd ˈsteɪt
Ví dụ
02
Một điều kiện hoặc tình huống đã được chấp nhận chính thức.
A condition or situation that has received official acceptance
Ví dụ
03
Một cấp độ được công nhận về sự chứng thực hoặc xác nhận
A recognized level of endorsement or validation
Ví dụ
