Bản dịch của từ Aquaplane trong tiếng Việt

Aquaplane

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Aquaplane (Noun)

ˈækwəpleɪn
ˈækwəpleɪn
01

Một tấm ván (giống ván trượt) dùng để cưỡi trên mặt nước, được kéo bởi một chiếc thuyền máy tốc độ cao.

A board for riding on water pulled by a speedboat.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Aquaplane (Verb)

ˈækwəpleɪn
ˈækwəpleɪn
01

(động từ) khi một phương tiện trượt mất kiểm soát trên bề mặt ướt do nước giữa bánh xe và đường làm mất ma sát, khiến xe lướt trên nước.

Of a vehicle slide uncontrollably on a wet surface.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ