Bản dịch của từ Argumentative approach trong tiếng Việt

Argumentative approach

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Argumentative approach(Phrase)

ˈɑːɡjuːmˈɛntətˌɪv ˈæprəʊtʃ
ˌɑrɡjuˈmɛntətɪv ˈæˌproʊtʃ
01

Chiến lược giao tiếp nhằm thuyết phục người khác bằng lập luận hợp lý và tranh luận.

A communication strategy where people try to persuade others using logical reasoning and debate.

一种沟通策略,旨在通过逻辑推理和辩论来说服他人

Ví dụ
02

Một phương pháp trong các cuộc thảo luận hoặc tranh luận dựa trên việc trình bày và tranh luận các quan điểm khác nhau

An approach in discussions or debates involves presenting and arguing different viewpoints.

在讨论或辩论中,一种常见的方法是提出不同的观点并进行辩论。

Ví dụ
03

Một phương pháp lý luận nhấn mạnh việc sử dụng các lập luận để ủng hộ một luận điểm hoặc vị trí cụ thể.

This is a reasoning method that emphasizes using arguments to support a particular statement or point of view.

这是一种强调通过论证来支持特定陈述或观点的方法。

Ví dụ