Bản dịch của từ Arm chair trong tiếng Việt

Arm chair

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Arm chair(Noun)

ˈɑɹm tʃˈɛɹ
ˈɑɹm tʃˈɛɹ
01

Ghế có hỗ trợ cho cánh tay.

A chair with support for the arms.

扶手椅 - 带扶手的椅子

Ví dụ
02

Một chiếc ghế thoải mái có các hỗ trợ bên cho cánh tay, thường được bọc da.

A comfortable chair with side supports for the arms, typically upholstered.

扶手椅 - 一种带有侧面扶手的舒适座椅,通常会进行软垫装饰

Ví dụ
03

Một chiếc ghế thường được sử dụng để thư giãn hoặc đọc sách, thường có trong phòng khách.

A chair typically used for relaxing or reading, often found in living rooms.

扶手椅 - 一种通常用于放松或阅读的椅子,常设于客厅

Ví dụ