Bản dịch của từ Arranged marriage trong tiếng Việt

Arranged marriage

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Arranged marriage(Noun)

ɐrˈeɪndʒd mˈærɪdʒ
ɝˈeɪndʒd ˈmɛrɪdʒ
01

Một cuộc hôn nhân được sắp đặt bởi những người khác ngoài chính cặp đôi, thường có sự tham gia của gia đình.

A marriage arranged by parties other than the couple themselves often with family involvement

Ví dụ
02

Một tập quán văn hóa, nơi mà các gia đình hoặc những người mai mối chọn lựa bạn đời cho các cá nhân.

A cultural practice where families or matchmakers select partners for individuals

Ví dụ
03

Thường thì nó đề cập đến các công đoàn được thành lập thông qua các thỏa thuận hoặc hợp đồng chính thức.

Typically it refers to unions that are established through formal agreements or contracts

Ví dụ