Bản dịch của từ Arrowhead trong tiếng Việt

Arrowhead

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Arrowhead(Noun)

ˈæɹoʊhɛd
ˈɛɹoʊhɛd
01

Phần nhọn ở đầu mũi tên, dùng để xuyên mục tiêu; phần đầu mũi tên có hình tam giác hoặc nhọn.

The pointed end of an arrow.

Ví dụ
02

Một loài thực vật thủy sinh ở châu Âu và châu Á, có lá nổi trên mặt nước hình mũi tên (đầu mũi tên).

A Eurasian water plant with arrowshaped leaves above the water surface.

Ví dụ
03

Một tứ giác có một góc trong lớn hơn 180° (tức là một góc lõm), tạo hình giống đầu mũi tên hoặc mảnh tam giác nhô vào bên trong hình.

A quadrilateral in which one internal angle is more than 180°.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh