Anh - Việt

Bản dịch của từ Artfully trong tiếng Việt

artfully

Adverb

artfully (Adverb)

/ˈɑɹtfəli/
/ˈɑɹtflli/
AI

Nghĩa 01 · một cách khéo léo, tài tình; làm điều gì đó bằng kỹ năng hoặc mưu mẹo để trông hiệu quả, hấp dẫn hoặc gây ấn tượng

một cách khéo léo, tài tình; làm điều gì đó bằng kỹ năng hoặc mưu mẹo để trông hiệu quả, hấp dẫn hoặc gây ấn tượng

in a way that is skillful or clever especially in making something look effective or attractive.

Ví dụ
Cô ấy sắp xếp hoa một cách khéo léo trong lọ.She arranged the flowers artfully in the vase.
Nghệ sĩ vẽ bức tranh tường một cách tinh tế trên tường.The artist painted the mural artfully on the wall.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh