Bản dịch của từ Asbestos survey trong tiếng Việt
Asbestos survey

Asbestos survey (Noun)
Một cuộc kiểm tra hệ thống của một tài sản để phát hiện sự có mặt của các vật liệu amiang.
A systematic examination of a property for the presence of asbestos materials.
The city conducted an asbestos survey in public schools last month.
Thành phố đã tiến hành khảo sát amiăng trong các trường công lập tháng trước.
They did not find any asbestos survey reports for the community center.
Họ không tìm thấy báo cáo khảo sát amiăng nào cho trung tâm cộng đồng.
Was the asbestos survey completed before the building renovations began?
Khảo sát amiăng đã hoàn thành trước khi bắt đầu cải tạo tòa nhà chưa?
Một đánh giá để xác định tình trạng và rủi ro của amiang trong các tòa nhà.
An evaluation to assess the condition and risk of asbestos in buildings.
The city conducted an asbestos survey in public schools last year.
Thành phố đã tiến hành khảo sát amiăng trong các trường công lập năm ngoái.
They did not find any asbestos during the survey of the library.
Họ không tìm thấy amiăng trong quá trình khảo sát thư viện.
Is the asbestos survey required for all residential buildings in the area?
Khảo sát amiăng có bắt buộc cho tất cả các tòa nhà dân cư trong khu vực không?
Một báo cáo được tạo ra từ các phát hiện của một cuộc kiểm tra liên quan đến amiang.
A report generated from the findings of an inspection related to asbestos.
The asbestos survey revealed dangerous levels in the old school building.
Báo cáo khảo sát amiăng tiết lộ mức độ nguy hiểm trong tòa nhà trường cũ.
The asbestos survey did not find any contamination in the community center.
Báo cáo khảo sát amiăng không phát hiện bất kỳ ô nhiễm nào trong trung tâm cộng đồng.
Did the asbestos survey include all residential buildings in the neighborhood?
Báo cáo khảo sát amiăng có bao gồm tất cả các tòa nhà dân cư trong khu vực không?