Bản dịch của từ Askari trong tiếng Việt

Askari

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Askari(Noun)

ˈɑ.skɑˌri
ˈɑ.skɑˌri
01

Từ chỉ người lính hoặc nhân viên cảnh sát ở Đông Phi (thường dùng để gọi lính, cảnh sát bản địa trong bối cảnh lịch sử hoặc hiện đại ở khu vực này).

In East Africa a soldier or police officer.

Ví dụ
02

Một thành viên của ANC (Đảng Quốc đại Nam Phi) đã phản bội tổ chức và gia nhập lực lượng cảnh sát của chính quyền phân biệt chủng tộc (apartheid).

A member of the ANC who changed sides and joined the apartheid governments police force.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh