Bản dịch của từ Assailing trong tiếng Việt

Assailing

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Assailing(Adjective)

01

Miêu tả hành động tấn công, công kích hoặc chỉ trích ai đó/điều gì đó một cách mạnh mẽ, hung hăng hoặc quyết liệt.

Attacking or criticizing someone or something forcefully or aggressively.

猛烈攻击或批评

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Assailing(Verb)

əsˈeɪlɪŋ
əsˈeɪlɪŋ
01

Tấn công dữ dội hoặc tập trung (bằng vũ lực hoặc lời lẽ) vào ai/cái gì; xông vào đánh hoặc công kích mạnh mẽ

Make a concerted or violent attack on.

猛烈攻击

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Assailing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Assail

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Assailed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Assailed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Assails

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Assailing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ