assertable
assertable (Adjective)
Nghĩa 01 · Có thể khẳng định được; có thể tuyên bố hoặc phát biểu là đúng/ tồn tại. Nói cách khác, điều đó có thể được nêu ra như một khẳng định.
Có thể khẳng định được; có thể tuyên bố hoặc phát biểu là đúng/ tồn tại. Nói cách khác, điều đó có thể được nêu ra như một khẳng định.
Capable of being asserted or stated.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "assertable" là một tính từ trong tiếng Anh, có nghĩa là có thể được khẳng định hoặc xác nhận một cách rõ ràng và chắc chắn. Từ này thường được sử dụng trong các lĩnh vực như triết học, luật pháp và khoa học để diễn tả các tuyên bố hoặc lập luận có thể được chứng minh hoặc biện minh. Trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ này giữ nguyên hình thức và nghĩa, nhưng có thể có khác biệt trong ngữ âm, với tiếng Anh Anh nhấn mạnh nhiều vào âm tiết đầu.