Anh - Việt

Bản dịch của từ Assertable trong tiếng Việt

assertable

Adjective

assertable (Adjective)

/əˈsɚ.tə.bəl/
/əˈsɚ.tə.bəl/
AI

Nghĩa 01 · Có thể khẳng định được; có thể tuyên bố hoặc phát biểu là đúng/ tồn tại. Nói cách khác, điều đó có thể được nêu ra như một khẳng định.

Có thể khẳng định được; có thể tuyên bố hoặc phát biểu là đúng/ tồn tại. Nói cách khác, điều đó có thể được nêu ra như một khẳng định.

Capable of being asserted or stated.

Ví dụ
Niềm tin của cô ấy có thể được khẳng định trong bất kỳ cuộc thảo luận xã hội nào về bình đẳng.Her beliefs are assertable in any social discussion about equality.
Ý kiến của anh ấy không thể được khẳng định nếu không có bằng chứng hợp lý trong các cuộc tranh luận.His opinions are not assertable without proper evidence in debates.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh