Anh - Việt
asserts
Verb
asserts (Verb)
/ˈɑːsɜːts/
/ˈæsɝts/
AI
Ví dụ
Maya khẳng định rằng mạng xã hội nâng cao sự tham gia công dân ở cộng đồng nông thôn.Maya asserts that social media improves civic participation in rural communities.
Daniel không bao giờ bảo vệ quan điểm của mình trong các cuộc tranh luận chính sách xã hội nếu thiếu bằng chứng.Daniel never asserts his opinion without evidence in social policy debates.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Nói hoặc diễn đạt một cách tích cực để công bố.
Nói hoặc diễn đạt một cách tích cực để công bố.
To state or express positively to declare
Ví dụ
Maya khẳng định rằng mạng xã hội có thể tăng cường sự gắn kết cộng đồng.Maya asserts that social media can strengthen community ties.
Omar không bao giờ khẳng định rằng các nhóm trực tuyến thay thế tình bạn thật sự.Omar never asserts that online groups replace real friendships.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Khăng khăng đòi được công nhận hoặc chấp nhận
Khăng khăng đòi được công nhận hoặc chấp nhận
To insist on or demand recognition or acceptance
Ví dụ
Maria khẳng định rằng mức lương bình đẳng làm tăng niềm tin xã hội trong bài luận của cô.Maria asserts that equal pay strengthens social trust in her IELTS essay.
Maria không bao giờ khẳng định rằng mạng xã hội giải quyết mọi vấn đề cộng đồng.Maria never asserts that social media solves every community problem.
Từ tiếng Việt gần nghĩa