Anh - Việt

Bản dịch của từ Asserter trong tiếng Việt

asserter

VerbNoun

asserter (Verb)

/ˈɑ.sɚ.tɚ/
/ˈɑ.sɚ.tɚ/
AI

Nghĩa 01 · Nói hoặc khẳng định một cách chắc chắn, tự tin và mạnh mẽ; trình bày điều gì đó như là sự thật mà người nói tin chắc.

Nói hoặc khẳng định một cách chắc chắn, tự tin và mạnh mẽ; trình bày điều gì đó như là sự thật mà người nói tin chắc.

to state with assurance confidence or force.

Ví dụ
Người hoạt động khẳng định tự tin nói về biến đổi khí hậu tại hội nghị.The activist asserter confidently spoke about climate change at the conference.
Nhà chính trị đã không khẳng định quan điểm của mình trong cuộc tranh luận tuần trước.The politician did not asserter his views during the debate last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

asserter (Noun)

/ˈɑ.sɚ.tɚ/
/ˈɑ.sɚ.tɚ/
AI

Nghĩa 01 · Một người khẳng định điều gì đó; người tuyên bố hoặc phát biểu một ý kiến, thông tin hay quan điểm một cách chắc chắn.

Một người khẳng định điều gì đó; người tuyên bố hoặc phát biểu một ý kiến, thông tin hay quan điểm một cách chắc chắn.

a person who asserts something.

Ví dụ
Maria là một người khẳng định quyền con người trong cộng đồng của chúng tôi.Maria is an asserter of human rights in our community.
John không phải là một người khẳng định những tuyên bố sai về các vấn đề xã hội.John is not an asserter of false claims about social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh