Bản dịch của từ Assessment of teaching trong tiếng Việt

Assessment of teaching

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Assessment of teaching(Phrase)

ɐsˈɛsmənt ˈɒf tˈiːtʃɪŋ
ˈæsəsmənt ˈɑf ˈtitʃɪŋ
01

Một quá trình thu thập phản hồi về phương pháp giảng dạy và việc học của sinh viên

This is a process of gathering feedback on teaching methods and students' learning experiences.

这是一个收集关于教学方法和学生学习情况反馈的过程。

Ví dụ
02

Việc đánh giá hoặc xếp hạng hiệu quả và chất lượng của các phương pháp giảng dạy

Assessing the effectiveness and quality of teaching methods.

对教学方法的效果和质量进行评估。

Ví dụ
03

Một đánh giá chính thức về hiệu suất của giáo viên thường được sử dụng để đảm bảo trách nhiệm và nâng cao chất lượng.

An official teacher performance evaluation is typically used to ensure accountability and promote improvement.

对教师的正式绩效评估通常用来确保责任落实和促使其不断提升。

Ví dụ