Bản dịch của từ Assessment of teaching trong tiếng Việt
Assessment of teaching
Phrase

Assessment of teaching(Phrase)
ɐsˈɛsmənt ˈɒf tˈiːtʃɪŋ
ˈæsəsmənt ˈɑf ˈtitʃɪŋ
Ví dụ
02
Việc đánh giá hoặc xếp hạng hiệu quả và chất lượng của các phương pháp giảng dạy
Assessing the effectiveness and quality of teaching methods.
对教学方法的效果和质量进行评估。
Ví dụ
03
Một đánh giá chính thức về hiệu suất của giáo viên thường được sử dụng để đảm bảo trách nhiệm và nâng cao chất lượng.
An official teacher performance evaluation is typically used to ensure accountability and promote improvement.
对教师的正式绩效评估通常用来确保责任落实和促使其不断提升。
Ví dụ
