Bản dịch của từ Assessment of usage trong tiếng Việt

Assessment of usage

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Assessment of usage(Noun)

ɐsˈɛsmənt ˈɒf jˈuːsɪdʒ
ˈæsəsmənt ˈɑf ˈjusɪdʒ
01

Việc đánh giá hoặc ước lượng về bản chất, chất lượng hoặc khả năng của ai đó hoặc cái gì đó

An assessment or estimate of the nature, quality, or ability of a person or thing.

对某人或某事的本质、品质或能力进行评估或估价

Ví dụ
02

Việc định giá chính thức tài sản nhằm mục đích thuế khóa

An official valuation of assets for tax purposes.

这是关于资产的官方税务评估。

Ví dụ
03

Hành động đánh giá ai đó hoặc cái gì đó

The act of evaluating someone or something.

评估某人或某事的行为

Ví dụ