Bản dịch của từ Assessment of usage trong tiếng Việt
Assessment of usage
Noun [U/C]

Assessment of usage(Noun)
ɐsˈɛsmənt ˈɒf jˈuːsɪdʒ
ˈæsəsmənt ˈɑf ˈjusɪdʒ
02
Sự đánh giá hoặc ước lượng về bản chất, chất lượng hoặc khả năng của ai đó hoặc cái gì đó
An assessment or estimation of the nature, quality, or capability of a person or thing.
对某人或某事的性质、品质或能力进行评估或估算
Ví dụ
