Anh - Việt

Bản dịch của từ Assume responsibility trong tiếng Việt

assume responsibility

Phrase

assume responsibility (Phrase)

/əsˈum ɹispˌɑnsəbˈɪləti/
/əsˈum ɹispˌɑnsəbˈɪləti/
AI

Nghĩa 01 · chấp nhận nhiệm vụ hoặc nghĩa vụ về một cái gì đó.

chấp nhận nhiệm vụ hoặc nghĩa vụ về một cái gì đó.

to accept the duty or obligation for something.

Ví dụ
Cô ấy chịu trách nhiệm tổ chức sự kiện từ thiện.She assumes responsibility for organizing the charity event.
Anh ấy không chịu trách nhiệm về lỗi của người khác.He does not assume responsibility for the mistake made by others.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · đảm nhận một nhiệm vụ hoặc vai trò.

đảm nhận một nhiệm vụ hoặc vai trò.

to take charge of a task or role.

Ví dụ
Cô ấy đã đảm nhận trách nhiệm tổ chức sự kiện từ thiện.She assumed responsibility for organizing the charity event.
Anh ấy không đảm nhận trách nhiệm về sự thất bại của dự án.He did not assume responsibility for the project's failure.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · để thừa nhận vai trò của một người trong một tình huống.

để thừa nhận vai trò của một người trong một tình huống.

to acknowledge ones role in a situation.

Ví dụ
Cô ấy đã chấp nhận trách nhiệm về lỗi trong dự án nhóm.She assumed responsibility for the mistake in the group project.
Anh ấy không chịu trách nhiệm về mâu thuẫn giữa các thành viên nhóm.He did not assume responsibility for the conflict between team members.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh