Bản dịch của từ Asteraceae trong tiếng Việt

Asteraceae

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Asteraceae(Noun)

ˈastərˌeɪʃiː
ˈastɝəˌsi
01

Nó bao gồm nhiều loài có đầu hoa hợp thành, thường xuất hiện trong vườn và các khu vực hoang dã.

It includes various flowering species that are commonly found in gardens as well as wild areas.

它包括许多在花园和野外常见的开花植物。这些植物在园艺和野生环境中都非常普遍。

Ví dụ
02

Các thành viên của gia đình này gồm hướng dương, hoa cúc, và đồng tiền.

The members of this family include sunflowers, marigolds, and daisies.

这个家庭的成员包括向日葵、金盏花和菊花。

Ví dụ
03

Một họ thực vật có hoa thường được biết đến với tên gọi họ cúc.

A flowering plant family is commonly known as the daisy family.

被称为菊科的,通常是被称为有花植物的植物科。

Ví dụ

Họ từ