Anh - Việt

Bản dịch của từ Asymmetrical trong tiếng Việt

asymmetrical

Adjective

asymmetrical (Adjective)

/ˌeisəmˈɛtɹɪkl̩/
/ˌeisəmˈɛtɹɪkl̩/
AI

Nghĩa 01 · Không đối xứng; có các phần không giống nhau về hình dạng, kích thước hoặc cách sắp xếp, tức là không cân đối hoặc không đối xứng với nhau.

Không đối xứng; có các phần không giống nhau về hình dạng, kích thước hoặc cách sắp xếp, tức là không cân đối hoặc không đối xứng với nhau.

Having parts which fail to correspond to one another in shape, size, or arrangement; lacking symmetry.

Ví dụ
Sự phân phối tài sản không đối xứng dẫn đến bất ổn xã hội.The asymmetrical distribution of wealth leads to social unrest.
Kiểu tóc không đối xứng của cô ấy khiến cô ấy nổi bật trong các buổi tụ tập xã hội.Her asymmetrical haircut made her stand out in social gatherings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của asymmetrical (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

asymmetrical

không đối xứng

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh