Bản dịch của từ Asymmetrical trong tiếng Việt

Asymmetrical

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Asymmetrical (Adjective)

ˌeisəmˈɛtɹɪkl̩
ˌeisəmˈɛtɹɪkl̩
01

Không đối xứng; có các phần không giống nhau về hình dạng, kích thước hoặc cách sắp xếp, tức là không cân đối hoặc không đối xứng với nhau.

Having parts which fail to correspond to one another in shape, size, or arrangement; lacking symmetry.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ