Bản dịch của từ Asymmetry trong tiếng Việt

Asymmetry

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Asymmetry(Noun)

ˌeisˈɪmətɹi
eisˈɪmɪtɹi
01

Sự không đối xứng; tình trạng hai vật hoặc hai đại lượng không có thước đo chung, không thể so sánh trực tiếp hoặc không cân xứng nhau về cấu trúc hay kích thước.

The lack of a common measure between two objects or quantities; incommensurability.

不对称性

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tình trạng không đối xứng, thiếu cân đối hoặc không cân xứng giữa các phần của một vật, hoặc sự khác biệt khiến cho tổng thể không cân đối.

Absence of symmetry or proportion between the parts of a thing, or a distinction that produces such a lack of symmetry.

不对称

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ