Anh - Việt

Bản dịch của từ Asymmetry trong tiếng Việt

asymmetry

Noun

asymmetry (Noun)

/ˌeisˈɪmətɹi/
/eisˈɪmɪtɹi/
AI

Nghĩa 01 · Sự không đối xứng; tình trạng hai vật hoặc hai đại lượng không có thước đo chung, không thể so sánh trực tiếp hoặc không cân xứng nhau về cấu trúc hay kích thước.

Sự không đối xứng; tình trạng hai vật hoặc hai đại lượng không có thước đo chung, không thể so sánh trực tiếp hoặc không cân xứng nhau về cấu trúc hay kích thước.

The lack of a common measure between two objects or quantities; incommensurability.

Ví dụ
Sự không cân đối trong phân phối thu nhập dẫn đến bất ổn xã hội.The asymmetry in income distribution led to social unrest.
Mối quan hệ quyền lực cho thấy sự không đồng đều giữa các tầng lớp xã hội.The power dynamic showed an asymmetry among social classes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Tình trạng không đối xứng, thiếu cân đối hoặc không cân xứng giữa các phần của một vật, hoặc sự khác biệt khiến cho tổng thể không cân đối.

Tình trạng không đối xứng, thiếu cân đối hoặc không cân xứng giữa các phần của một vật, hoặc sự khác biệt khiến cho tổng thể không cân đối.

Absence of symmetry or proportion between the parts of a thing, or a distinction that produces such a lack of symmetry.

Ví dụ
Sự bất cân xứng trong phân phối tài sản là một vấn đề cấp bách trong xã hội.The asymmetry in wealth distribution is a pressing issue in society.
Sự bất cân xứng trong động lực quyền lực có thể dẫn đến bất ổn xã hội.The asymmetry in power dynamics can lead to social unrest.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh