Bản dịch của từ Attention exposure trong tiếng Việt
Attention exposure
Noun [U/C]

Attention exposure(Noun)
atˈɛnʃən ɛkspˈəʊʒɐ
əˈtɛnʃən ˈɛkˈspoʊʒɝ
01
Trạng thái được chú ý hoặc được coi trọng, sự nhận thức
The state of being noticed or regarded awareness
Ví dụ
02
Mức độ mà thông tin được cung cấp hoặc trình bày cho khán giả.
The extent to which information is available or presented to an audience
Ví dụ
