Bản dịch của từ Attitude research trong tiếng Việt

Attitude research

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Attitude research(Noun)

ˈætətˌud ɹˈisɝtʃ
ˈætətˌud ɹˈisɝtʃ
01

Một nghiên cứu về các thái độ khác nhau của một nhóm người hoặc một quần thể.

Research on the attitudes within a group of individuals or a population.

对一群个体或某个人群的不同态度进行研究。

Ví dụ
02

Nghiên cứu nhằm hiểu rõ thái độ, hành vi và nhận thức của người dân.

The research aims to understand people's attitudes, behaviors, and perceptions.

旨在了解人们的态度、行为和看法的研究

Ví dụ
03

Một phương pháp trong khoa học xã hội được dùng để đo lường quan điểm và thái độ của công chúng về một số vấn đề nhất định.

A method used in social sciences to gauge public opinion and attitudes on various issues.

社会科学中用来衡量公众对某些问题的看法和态度的一种方法。

Ví dụ