Bản dịch của từ Auditing standard trong tiếng Việt
Auditing standard
Noun [U/C]

Auditing standard(Noun)
ˈɑdətɨŋ stˈændɚd
ˈɑdətɨŋ stˈændɚd
Ví dụ
02
Một bộ tiêu chuẩn được xây dựng dành cho các kiểm toán viên nhằm đảm bảo tính nhất quán và chất lượng trong quá trình kiểm toán.
A set of criteria has been established for auditors to ensure consistency and quality in the audit processes.
这是为审计人员制定的一套标准,旨在确保审计的一致性和质量。
Ví dụ
03
Một tiêu chuẩn để đánh giá hiệu quả và tính xác thực của các thực hành kiểm toán.
A standard for assessing the effectiveness and integrity of auditing practices.
这是用来评估审计实践效果和完整性的一套基准标准。
Ví dụ
