Bản dịch của từ Augmentation trong tiếng Việt

Augmentation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Augmentation(Noun)

ˌɔːɡmɛntˈeɪʃən
ˌɔɡmɛnˈteɪʃən
01

Trong âm nhạc, việc nhân đôi độ dài của một nốt hoặc quãng nghỉ

In music, doubling the length of a note or a rest.

在音乐中,将音符或休止符的持续时间加倍

Ví dụ
02

Một sự bổ sung cho cái gì đó, một sự nâng cấp

An addition to something is an enhancement.

对某事的补充或增强

Ví dụ
03

Hành động hoặc quá trình làm cho thứ gì đó lớn hơn bằng cách thêm vào, làm tăng lên

An action or process that makes something bigger by adding to it.

增加或扩充某物的行动或过程

Ví dụ