Bản dịch của từ Authorized variant trong tiếng Việt
Authorized variant
Noun [U/C]

Authorized variant(Noun)
ˈɔːθərˌaɪzd vˈeəriənt
ˈɔθɝˌaɪzd ˈvɛriənt
01
Một phiên bản hoặc bản chỉnh sửa chính thức của thứ gì đó đã nhận được sự chấp thuận hoặc công nhận chính thức
An officially accepted or recognized version or adaptation.
Một phiên bản hoặc sự thích nghi đã được chính thức chấp thuận hoặc công nhận.
Ví dụ
Ví dụ
03
Một cá nhân hoặc tổ chức đã được cấp phép hoặc ủy quyền chính thức để hành động
An individual or organization that has received official permission or authority to act.
获得官方许可或授权行动的个人或机构
Ví dụ
