Bản dịch của từ Authorized variant trong tiếng Việt
Authorized variant
Noun [U/C]

Authorized variant(Noun)
ˈɔːθərˌaɪzd vˈeəriənt
ˈɔθɝˌaɪzd ˈvɛriənt
Ví dụ
02
Phiên bản hay bản chỉnh sửa đã được chính thức phê duyệt hoặc công nhận của một tác phẩm
An officially accepted or recognized version or adaptation.
Một bản phiên bản hoặc sự điều chỉnh được công nhận hoặc chấp thuận chính thức.
Ví dụ
03
Một cá nhân hoặc tổ chức đã nhận được giấy phép hoặc thẩm quyền chính thức để hành động
An individual or organization that has received official permission or authorization to act.
获得官方授权或许可,可以代表某人或机构行事的个人或实体
Ví dụ
