Bản dịch của từ Authorized variant trong tiếng Việt

Authorized variant

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Authorized variant(Noun)

ˈɔːθərˌaɪzd vˈeəriənt
ˈɔθɝˌaɪzd ˈvɛriənt
01

Một phiên bản hoặc bản chỉnh sửa chính thức của thứ gì đó đã nhận được sự chấp thuận hoặc công nhận chính thức

An officially accepted or recognized version or adaptation.

Một phiên bản hoặc sự thích nghi đã được chính thức chấp thuận hoặc công nhận.

Ví dụ
02

Một dạng hoặc biến thể của sản phẩm hoặc ý tưởng đã được chấp thuận hoặc cho phép sử dụng

An approved or authorized version or variation of a product or concept.

经过批准或获准使用的产品或概念的某种变体或形式

Ví dụ
03

Một cá nhân hoặc tổ chức đã được cấp phép hoặc ủy quyền chính thức để hành động

An individual or organization that has received official permission or authority to act.

获得官方许可或授权行动的个人或机构

Ví dụ