auto-repeat
auto-repeat (Noun)
Nghĩa 01 · Chức năng trên thiết bị (ví dụ đầu băng, máy nghe nhạc kỹ thuật số) cho phép tự động lặp lại một thao tác hoặc một bản nhạc/chuỗi bản nhạc vừa phát; cũng chỉ thiết lập bật/tắt chức năng lặp này.
Chức năng trên thiết bị (ví dụ đầu băng, máy nghe nhạc kỹ thuật số) cho phép tự động lặp lại một thao tác hoặc một bản nhạc/chuỗi bản nhạc vừa phát; cũng chỉ thiết lập bật/tắt chức năng lặp này.
A facility on a device machine etc which automatically repeats an operation specifically a function on a tape player digital music player etc which automatically repeats the track or sequence of tracks just played the setting which enables this.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Tự động lặp lại (auto-repeat) là một thuật ngữ dùng để chỉ khả năng tự động lặp lại một hành động hoặc một chuỗi hành động trong các thiết bị điện tử hoặc phần mềm. Khả năng này chủ yếu xuất hiện trong các máy phát nhạc, chương trình video, hoặc các trò chơi điện tử. Từ ngữ này thường được sử dụng như nhau trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ mà không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hay ngữ cảnh sử dụng.