Anh - Việt

Bản dịch của từ Auto-repeat trong tiếng Việt

auto-repeat

Noun

auto-repeat (Noun)

/ˈɔpiɹˈeɪti/
/ˈɔpiɹˈeɪti/
AI

Nghĩa 01 · Chức năng trên thiết bị (ví dụ đầu băng, máy nghe nhạc kỹ thuật số) cho phép tự động lặp lại một thao tác hoặc một bản nhạc/chuỗi bản nhạc vừa phát; cũng chỉ thiết lập bật/tắt chức năng lặp này.

Chức năng trên thiết bị (ví dụ đầu băng, máy nghe nhạc kỹ thuật số) cho phép tự động lặp lại một thao tác hoặc một bản nhạc/chuỗi bản nhạc vừa phát; cũng chỉ thiết lập bật/tắt chức năng lặp này.

A facility on a device machine etc which automatically repeats an operation specifically a function on a tape player digital music player etc which automatically repeats the track or sequence of tracks just played the setting which enables this.

Ví dụ
Chức năng tự động lặp lại phát bài hát yêu thích của tôi liên tục tại các bữa tiệc.The auto-repeat feature plays my favorite song continuously at parties.
Tôi không thích tùy chọn tự động lặp lại trên máy phát nhạc của mình.I don't like the auto-repeat option on my music player.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh