Bản dịch của từ Autofill trong tiếng Việt

Autofill

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Autofill(Noun)

ˈɔtoʊfˌɪl
ˈɔtoʊfˌɪl
01

Một chức năng phần mềm (thường trong trình duyệt hoặc biểu mẫu trên web) tự động điền thông tin vào các ô form dựa trên dữ liệu đã lưu, giúp người dùng không cần gõ đầy đủ.

A software function that completes data in browser forms without the user needing to type it in full.

自动填充

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh