Bản dịch của từ Autonomous region trong tiếng Việt

Autonomous region

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Autonomous region(Noun)

ɔːtˈɒnəməs rˈiːdʒən
oʊˈtɑnəməs ˈridʒən
01

Một vùng tự trị trong một thực thể chính trị lớn hơn

An autonomous region within a larger political entity.

一个在较大的政治实体中的自治区域

Ví dụ
02

Một khu vực được trao quyền tự trị bởi cơ quan quản lý

A territory has been granted self-governing authority by the overseeing agency.

由管理机构授予自治权的地区

Ví dụ
03

Một nhóm văn hóa hoặc dân tộc riêng biệt có quyền tự trị một phần

A specific cultural or ethnic group has the right to self-governance in certain areas.

拥有部分治理权的特定文化或族群

Ví dụ