Anh - Việt

Bản dịch của từ Availing trong tiếng Việt

availing

Verb

availing (Verb)

/əvˈeɪlɨŋ/
/əvˈeɪlɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Lợi dụng, tận dụng một cơ hội hoặc nguồn lực có sẵn để đạt được lợi ích hoặc mục đích.

Lợi dụng, tận dụng một cơ hội hoặc nguồn lực có sẵn để đạt được lợi ích hoặc mục đích.

use or take advantage of an opportunity or available resource.

Ví dụ
Nhiều người đang tận dụng các dịch vụ xã hội miễn phí trong cộng đồng.Many people are availing themselves of free social services in the community.
Không phải ai cũng tận dụng các nguồn lực do các tổ chức từ thiện địa phương cung cấp.Not everyone is availing the resources offered by local charities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của availing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

avail

V2

Quá khứ đơn

Past simple

availed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

availed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

avails

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

availing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh