Anh - Việt

Bản dịch của từ Aviating trong tiếng Việt

aviating

NounVerb

aviating (Noun)

/ˈeɪviˌeɪtɨŋ/
/ˈeɪviˌeɪtɨŋ/
AI

Nghĩa 01

hành nghề hoặc hoạt động lái/điều khiển máy bay; nghề phi công hoặc việc thực hiện chuyến bay

the practice of flying aircraft.

Ví dụ
Lái máy bay là một trải nghiệm thú vị cho nhiều phi công trẻ hôm nay.Aviating is a thrilling experience for many young pilots today.
Lái máy bay không đảm bảo an toàn nếu không có đào tạo và kinh nghiệm đúng cách.Aviating does not guarantee safety without proper training and experience.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

aviating (Verb)

/ˈeɪviˌeɪtɨŋ/
/ˈeɪviˌeɪtɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Điều khiển hoặc lái một máy bay; thực hiện việc bay bằng máy bay (như phi công điều hành chuyến bay).

to operate an aircraft.

Ví dụ
John thích điều khiển máy bay mỗi cuối tuần với bạn bè tại sân bay.John enjoys aviating every weekend with his friends at the airport.
Họ không điều khiển máy bay trong lễ hội vì lý do an toàn.They are not aviating during the festival due to safety concerns.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh