Anh - Việt

Bản dịch của từ Avidness trong tiếng Việt

avidness

Noun

avidness (Noun)

/ˈævədənsəz/
/ˈævədənsəz/
AI

Nghĩa 01

Tính háo hức, sự khao khát hoặc hăng hái mạnh mẽ đối với điều gì đó.

The quality of being avid or eager.

Ví dụ
Sự háo hức của cô ấy với công lý xã hội khiến cô tình nguyện mỗi cuối tuần.Her avidness for social justice drives her to volunteer every weekend.
Nhiều sinh viên không thể hiện sự háo hức tham gia các sự kiện cộng đồng.Many students do not show avidness for participating in community events.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh