Bản dịch của từ Awarding trong tiếng Việt

Awarding

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Awarding (Verb)

əwˈɔɹdɪŋ
əwˈɔɹdɪŋ
01

Trao cái gì đó như một giải thưởng hoặc một số tiền cho ai đó như một cách khen ngợi họ vì điều gì đó họ đã làm.

To give something such as a prize or an amount of money to someone as a way of praising them for something they have done.

Ví dụ

The organization is awarding scholarships to outstanding students.

Tổ chức đang trao học bổng cho sinh viên xuất sắc.

The committee will be awarding certificates of appreciation next week.

Ủy ban sẽ trao giấy khen vào tuần tới.

The company is awarding bonuses to employees for their hard work.

Công ty đang trao thưởng cho nhân viên vì làm việc chăm chỉ.

Dạng động từ của Awarding (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Award

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Awarded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Awarded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Awards

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Awarding

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Awarding cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 29/04/2023
[...] E. G: The Nobel Prize is one of the most prestigious in the world [...]Trích: Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 29/04/2023
Giải đề và bài mẫu IELTS Writing cho chủ đề Sports
[...] Being well-trained, they now have a better chance of winning more championships and than their predecessors [...]Trích: Giải đề và bài mẫu IELTS Writing cho chủ đề Sports
Describe a useful skill you learned from an older person - Speaking
[...] At the end of that year, I was as happy as Larry to have achieved the "employee with the greatest productivity" I have been deeply thankful that this skill serves as my life changer which colossally improved my work [...]Trích: Describe a useful skill you learned from an older person - Speaking

Idiom with Awarding

Không có idiom phù hợp