Anh - Việt

Bản dịch của từ Awarding trong tiếng Việt

awarding

Verb

awarding (Verb)

/əwˈɔɹdɪŋ/
/əwˈɔɹdɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Trao tặng hoặc cấp cho ai đó một vật (thường là giải thưởng, bằng khen hoặc tiền) để khen thưởng hoặc công nhận những gì họ đã làm.

to give something such as a prize or an amount of money to someone as a way of praising them for something they have done.

Ví dụ
Tổ chức đang trao học bổng cho sinh viên xuất sắc.The organization is awarding scholarships to outstanding students.
Ủy ban sẽ trao giấy khen vào tuần tới.The committee will be awarding certificates of appreciation next week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của awarding (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

award

V2

Quá khứ đơn

Past simple

awarded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

awarded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

awards

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

awarding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh