Anh - Việt

Bản dịch của từ Ayer trong tiếng Việt

ayer

AdjectiveNoun

ayer (Adjective)

AI

Nghĩa 01

Liên quan tới bầu trời, thiên đàng hoặc đời sống tôn giáo, mang sắc thái thiêng liêng, tâm linh hay thuộc về cõi trên.

relating to the sky the heavens or religious life.

Ví dụ
Nhiều nền văn hóa tổ chức lễ hội ayer để tôn vinh bầu trời và thiên đàng.Many cultures celebrate ayer festivals to honor the sky and heavens.
Một số người không tin vào ảnh hưởng ayer đối với hành vi xã hội.Some people do not believe in ayer influences on social behavior.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

ayer (Noun)

/ˈaɪɚ/
/ˈeɪɚ/
AI

Nghĩa 01

Một người chơi nhạc cụ dây, đặc biệt là đàn harp hoặc đàn lia (lyre).

a person who plays a musical instrument especially the harp or lyre.

Ví dụ
Người chơi đàn đã biểu diễn rất hay tại lễ hội cộng đồng thứ Bảy vừa qua.The ayer played beautifully at the community festival last Saturday.
Không có người chơi đàn nào tham dự buổi gặp mặt xã hội trong khu phố chúng tôi tuần trước.No ayer attended the social gathering in our neighborhood last week.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh