Bản dịch của từ Lyre trong tiếng Việt

Lyre

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lyre(Noun)

laɪɚ
lˈaɪɹ
01

Một nhạc cụ dây có hình chữ U nhỏ giống như đàn hạc, với các dây gắn vào một thanh ngang; thường được biết đến từ thời cổ Hy Lạp. Ngày nay kiểu đàn này vẫn xuất hiện ở một số nơi, đặc biệt ở Đông Phi.

A stringed instrument like a small Ushaped harp with strings fixed to a crossbar used especially in ancient Greece Modern instruments of this type are found mainly in East Africa.

古希腊的小型U形竖琴

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh