Bản dịch của từ Back in the day trong tiếng Việt

Back in the day

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Back in the day (Idiom)

01

Dùng để biểu thị nỗi nhớ.

Used to indicate nostalgia.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đề cập đến một thời trong quá khứ được nhớ đến một cách trìu mến.

Referring to a time in the past that is remembered fondly.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Thường ngụ ý một thời gian đơn giản hơn hoặc đơn giản hơn.

Often implies a more straightforward or simpler time.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh