Bản dịch của từ Backing region trong tiếng Việt
Backing region
Noun [U/C]

Backing region(Noun)
bˈækɪŋ rˈiːdʒən
ˈbækɪŋ ˈridʒən
01
Một khu vực cung cấp hỗ trợ hoặc tài nguyên cho một hoạt động hoặc nhóm cụ thể.
A region that provides support or resources for a particular activity or group
Ví dụ
Ví dụ
03
Một khu vực được đặc trưng bởi các đặc điểm hoặc điều kiện môi trường nhất định, tạo ra sự hỗ trợ hoặc hậu thuẫn.
An area characterized by certain environmental features or conditions providing backing or support
Ví dụ
