Bản dịch của từ Backing region trong tiếng Việt

Backing region

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Backing region(Noun)

bˈækɪŋ rˈiːdʒən
ˈbækɪŋ ˈridʒən
01

Một khu vực cung cấp hỗ trợ hoặc tài nguyên cho một hoạt động hoặc nhóm cụ thể.

A region that provides support or resources for a particular activity or group

Ví dụ
02

Khu vực hoặc địa điểm được sử dụng để hỗ trợ hoặc làm nền.

The area or place used for support or backing

Ví dụ
03

Một khu vực được đặc trưng bởi các đặc điểm hoặc điều kiện môi trường nhất định, tạo ra sự hỗ trợ hoặc hậu thuẫn.

An area characterized by certain environmental features or conditions providing backing or support

Ví dụ