Bản dịch của từ Backpedal trong tiếng Việt

Backpedal

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Backpedal (Verb)

bˈækpɛdl
bˈækpɛdl
01

(động từ nội động) Bước lùi; lùi lại bằng bước chân. Miêu tả hành động đi hoặc bước về phía sau.

Intransitive To step backwards.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(nội động) Đạp lùi trên xe đạp.

Intransitive To pedal backwards on a bicycle.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

(động từ) Rút lại hoặc giảm bớt mức độ ủng hộ một tuyên bố, ý kiến trước đó; lùi lại khỏi một quan điểm hoặc ý tưởng đã nói trước đó để tránh tranh cãi hoặc hậu quả.

Intransitive idiomatic To distance oneself from an earlier claim or statement back off from an idea.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ