Bản dịch của từ Backpedal trong tiếng Việt
Backpedal
Verb

Backpedal (Verb)
bˈækpɛdl
bˈækpɛdl
01
(động từ nội động) Bước lùi; lùi lại bằng bước chân. Miêu tả hành động đi hoặc bước về phía sau.
Intransitive To step backwards.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
(nội động) Đạp lùi trên xe đạp.
Intransitive To pedal backwards on a bicycle.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
